Quạt hút công nghiệp ly tâm là một dòng quạt công nghiệp được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp sản xuất, chế biến, chế tác tại xưởng…. Vì thế tại thị trường Việt Nam có rất nhiều đơn vị bán và phân phối thiết bị này; với những mức giá khác nhau. Để giúp khách hàng yên tâm lựa chọn và mua đúng giá sản phẩm. Công ty An Phú Quý chúng tôi xin cập nhật báo giá quạt ly tâm công nghiệp mới nhất năm 2025.
Bảng báo giá quạt ly tâm mới cập nhật
Bảng báo giá quạt ly tâm các loại cập nhật mới nhất áp dụng giá bán toàn quốc, bán buôn bán lẻ. Lưu ý giá tham khảo của sản phẩm không bao gồm phí giao hàng. Giá đã bao gồm thuế doanh nghiệp, không có mã giảm giá, khuyến mãi.
Khám phá top các sản phẩm quạt ly tâm tại An Phú Quý được nhiều người lựa chọn
1. Bảng giá quạt hút ly tâm cao áp
| MÃ HÀNG | CÔNG SUẤT | ĐIỆN ÁP | VÒNG TUA | LƯƠNG LƯỢNG GIÓ | CỘT ÁP | MOTOR TQ/VN | MOTOR TECO ĐÀI LOAN |
| (HP) | (V) | (V/p) | (m3/h) | (Pa) | Đơn Giá | Đơn Giá | |
| QLT-2P-0,5 | 1/2 | 380 | 2800 | 800 | 1000 | 2.900.000 | 3.600.000 |
| QLT-2P-01 | 1 | 380 | 2800 | 1200 | 1500 | 3.300.000 | 4.450.000 |
| QLT-2P-02 | 2 | 380 | 2800 | 2400 | 2000 | 4.400.000 | 5.450.000 |
| QLT-2P-03 | 3 | 380 | 2800 | 3600 | 2500 | 5.700.000 | 6.910.000 |
| QLT-2P-05 | 5 | 380 | 2800 | 6000 | 3000 | 7.300.000 | 8.550.000 |
| QLT-2P-7,5 | 7.5 | 380 | 2800 | 8000 | 3300 | 9.900.000 | 11.750.000 |
| QLT-2P-10 | 10 | 380 | 2800 | 10000 | 3700 | 11.300.000 | 14.150.000 |
| QLT-2P-15 | 15 | 380 | 2800 | 15000 | 4000 | 18.500.000 | 20.950.000 |
| QLT-2P-20 | 20 | 380 | 2800 | 18000 | 4500 | 20.900.000 | 27.200.000 |
| QLT-2P-25 | 25 | 380 | 2800 | 21000 | 4800 | 23.800.000 | 35.900.000 |
| QLT-2P-30 | 30 | 380 | 2800 | 25000 | 5100 | 26.100.000 | 42.300.000 |
2. Giá bán quạt ly tâm trung áp

STT | Mã hàng | Điện áp (V) | Công suất (HP) | Vòng tua (V/P) | LL. Gió (m3/H) | Cột áp (p/A) | Giá – Motor TQ/VN (VNĐ) | Giá – Motor Teco (VNĐ) |
1 | QLT – 4P 0.5 | 380 | 1/ 2 | 1.400 | 1.400 | 500 | 3.300.000 | 3.900.000 |
2 | QLT – 4P 01 | 380 | 1 | 1.400 | 1.600 | 700 | 3.500.000 | 4.900.000 |
3 | QLT – 4P 02 | 380 | 2 | 1.400 | 3.200 | 1.000 | 4.800.000 | 5.900.000 |
4 | QLT – 4P 03 | 380 | 3 | 1.400 | 5.000 | 1.200 | 6.000.000 | 7.500.000 |
5 | QLT – 4P 05 | 380 | 5 | 1.400 | 6.500 | 1.500 | 7.600.000 | 8.900.000 |
6 | QLT – 4P 7.5 | 380 | 7.5 | 1.400 | 9.000 | 2.000 | 10.500.000 | 12.200.000 |
7 | QLT – 4P 10 | 380 | 10 | 1.400 | 12.000 | 2.500 | 11.800.000 | 14.900.000 |
8 | QLT – 4P 15 | 380 | 15 | 1.400 | 15.000 | 3.000 | 19.300.000 | 22.000.000 |
9 | QLT – 4P 20 | 380 | 20 | 1.400 | 20.000 | 3.500 | 21.900.000 | 28.100.000 |
10 | QLT – 4P 25 | 380 | 25 | 1.400 | 25.000 | 4.000 | 24.900.000 | 37.000.000 |
| 11 | QLT – 4P 30 | 380 | 30 | 1.400 | 30.000 | 4.500 | 27.500.000 | 44.500.000 |
3. Báo giá quạt ly tâm thấp áp

Bảng giá quạt hút ly tâm thấp áp
STT | Mã hàng | Điện áp (V) | Công suất (HP) | Vòng tua (V/P) | LL. Gió (m3/H) | Cột áp (p/A) | Giá – Motor TQ/VN (VNĐ) | Giá – Motor Teco (VNĐ) |
1 | QLT – 6P 0.5 | 380 | 1/ 2 | 960 | 1.400 | 200 | 3.900.000 | 5.600.000 |
| 2 | QLT – 6P 01 | 380 | 1 | 960 | 1.600 | 300 | 5.600.000 | 6.600.000 |
3 | QLT – 6P 02 | 380 | 2 | 960 | 3.200 | 500 | 6.900.000 | 8.700.000 |
4 | QLT – 6P 03 | 380 | 3 | 960 | 5.000 | 700 | 8.700.000 | 10.400.000 |
5 | QLT – 6P 05 | 380 | 5 | 960 | 6.500 | 900 | 11.800.000 | 14.400.000 |
| 6 | QLT – 6P 7.5 | 380 | 7.5 | 960 | 9.000 | 1.200 | 13.500.000 | 17.500.000 |
| 7 | QLT – 6P 10 | 380 | 10 | 960 | 12.000 | 1.400 | 22.200.000 | 26.000.000 |
8 | QLT – 6P 15 | 380 | 15 | 960 | 15.000 | 1.800 | 25.300.000 | 33.400.000 |
| 9 | QLT – 6P 20 | 380 | 20 | 960 | 20.000 | 2.200 | 28.600.000 | 44.400.000 |
| 10 | QLT – 6P 25 | 380 | 25 | 960 | 25.000 | 2.600 | 31.300.000 | 51.900.000 |
| 11 | QLT – 6P 30 | 380 | 30 | 960 | 30.000 | 3.000 | 37.700.000 | 43.300.000 |
4. Giá Quạt ly tâm gián tiếp QLTG – 4P 30 – Công suất 30 HP
| STT | Mã hàng | Điện áp (V) | Công suất (HP) | Vòng tua (V/P) | LL. Gió (m3/H) | Cột áp (p/A) | Giá – Motor TQ/VN (VNĐ) | Giá – Motor Teco/ ABB (VNĐ) |
| 1 | QLTG – 4P 01 | 380 | 1 | 1.400 | 1.600 | 700 | 4.800.000 | 5.900.000 |
| 2 | QLTG – 4P 02 | 380 | 2 | 1.400 | 3.200 | 1.000 | 6.100.000 | 6.900.000 |
| 3 | QLTG – 4P 03 | 380 | 3 | 1.400 | 5.000 | 1.200 | 7.700.000 | 9.000.000 |
| 4 | QLTG – 4P 05 | 380 | 5 | 1.400 | 6.500 | 1.500 | 9.900.000 | 11.600.000 |
| 5 | QLTG – 4P 7.5 | 380 | 7.5 | 1.400 | 9.000 | 2.000 | 12.900.000 | 16.800.000 |
| 6 | QLTG – 4P 10 | 380 | 10 | 1.400 | 12.00 | 2.500 | 16.800.000 | 19.500.000 |
| 7 | QLTG – 4P 15 | 380 | 15 | 1.400 | 15.000 | 3.000 | 24.200.000 | 28.600.000 |
| 8 | QLTG – 4P 20 | 380 | 20 | 1.400 | 18.000 | 3.500 | 31.400.000 | 36.000.000 |
| 9 | QLTG – 4P 25 | 380 | 25 | 1.400 | 25.000 | 3.500 | 38.700.000 | 43.800.000 |
| 10 | QLTG – 4P 30 | 380 | 30 | 1.400 | 30.000 | 4.500 | 42.600.000 | 52.800.000 |
| 11 | QLTG – 4P 40 | 380 | 40 | 1.400 | 38.000 | 3.500 | 49.700.000 | 66.000.000 |
| 12 | QLTG – 4P 50 | 380 | 50 | 1.400 | 45.000 | 3.500 | 57.100.000 | 90.500.000 |
5. Giá bán quạt ly tâm gián tiếp cao áp

| STT | MODEL | Công suất – HP | Tôc độ – V/P | Lưu lượng – M3/H | Cột áp – PA | Giá motor TQ – VNĐ | Giá motor TECO/ ABB – VNĐ |
| 1 | QLGT – 2P 01 | 1 | 2800 | 1200 | 1500 | 5.000.000 | 6.200.000 |
| 2 | QLGT – 2P 02 | 2 | 2800 | 2400 | 2000 | 6.500.000 | 7.900.000 |
| 3 | QLGT – 2P 03 | 3 | 2800 | 3600 | 2500 | 8.550.000 | 10.650.000 |
| 4 | QLGT – 2P 05 | 5 | 2800 | 6000 | 3000 | 10.700.000 | 13.050.000 |
| 5 | QLGT – 2P 7.5 | 7.5 | 2800 | 8000 | 3300 | 13.900.000 | 18.900.000 |
| 6 | QLGT – 2P 10 | 10 | 2800 | 10000 | 3700 | 18.500.000 | 21.600.000 |
| 7 | QLGT – 2P 15 | 15 | 2800 | 15000 | 4000 | 26.600.000 | 31.810.000 |
| 8 | QLGT – 2P 20 | 20 | 2800 | 18000 | 4500 | 34.500.000 | 40.600.000 |
| 9 | QLGT – 2P 25 | 25 | 2800 | 21000 | 4800 | 42.500.000 | 49.300.000 |
| 10 | QLGT – 2P 30 | 30 | 2800 | 25000 | 5100 | 46.620.000 | 59.600.000 |
| 11 | QLGT – 2P 40 | 40 | 2800 | 28000 | 5500 | 54.700.000 | 74.500.000 |
| 12 | QLGT – 2P 50 | 50 | 2800 | 30000 | 6000 | 62.650.000 | 101.750.000 |
Trên đây là bảng giá tham khảo các sản phẩm quạt ly tâm được công ty An Phú Quý chúng tôi cung cấp mới nhất ở thời điểm hiện tại. Tuy nhiên mức giá có thể thay đổi theo các yếu tốt:
Số lượng mặt hàng: Càng lớn chi phí càng giảm
Vị trí địa lý: Càng gần chi phí càng giảm
Loại chất liệu: Chất liệu Inox giá cao hơn chất liệu thép tĩnh điện
Loại motor: Motor TQ/VN giá rẻ hơn motor Teco
Yêu cầu khác: Yêu cầu về hướng, cánh, chụp hút, thiết kế riêng,..
Chính vì vậy hãy liên hệ ngay với An Phú Quý để nhận báo giá chi tiết theo nhu cầu.
Để có thể sở hữu những sản phẩm chất lượng từ địa chỉ bán quạt ly tâm uy tín An Phú Quý hãy liên hệ theo địa chỉ:
Thông tin liên hệ:
CÔNG TY : An Phú Quý
Địa Chỉ : Số 36, đường Hoàng Cầu, Phường Ô Chợ Dừa, Quận Đống Đa, Thành Phố Hà Nội.
Điện Thoại: 0967899132
Website: https://quatcongnghiepviet.com/
Email: kd@anphuquygroup.com
Tin tức liên quan:





