Giá quạt ly tâm phụ thuộc vào công suất, lưu lượng, cột áp, kiểu truyền động, vật liệu chế tạo và loại motor đi kèm. Vì vậy, mỗi dòng quạt cao áp, trung áp, thấp áp hay gián tiếp sẽ có mức giá khác nhau. Dưới đây là bảng báo giá quạt ly tâm 2026 được An Phú Quý tổng hợp theo từng dòng sản phẩm và công suất để khách hàng dễ tham khảo trước khi lựa chọn. Giá thực tế có thể thay đổi theo cấu hình và yêu cầu kỹ thuật của từng công trình.
Quạt ly tâm là dòng quạt công nghiệp được sử dụng để hút, đẩy và vận chuyển không khí trong nhiều hệ thống thông gió, hút bụi, hút khói và xử lý khí. Tùy vào yêu cầu về lưu lượng, cột áp và môi trường làm việc, quạt được chia thành nhiều dòng với cấu hình khác nhau. Nếu muốn tìm hiểu chi tiết hơn về cấu tạo, nguyên lý hoạt động và đặc điểm của thiết bị, bạn có thể tham khảo bài Quạt ly tâm là gì? trước khi tham khảo giá và lựa chọn sản phẩm.
Giá quạt ly tâm hiện nay bao nhiêu?
Giá quạt ly tâm hiện nay có thể dao động từ khoảng 3 triệu đồng đến hơn 100 triệu đồng, tùy thuộc vào công suất, lưu lượng, cột áp, kiểu truyền động, vật liệu chế tạo và yêu cầu sử dụng. Các dòng quạt công suất nhỏ thường có mức giá dễ tiếp cận hơn, trong khi quạt công suất lớn hoặc sử dụng inox có giá cao hơn đáng kể.
Để dễ tham khảo, mức giá một số dòng quạt ly tâm phổ biến hiện nay có thể chia như sau:
- Quạt ly tâm cao áp: khoảng 4 – 100 triệu đồng, tùy công suất và vật liệu. Các phiên bản inox có thể có giá cao hơn.
- Quạt ly tâm trung áp: khoảng 3,2 – 21 triệu đồng đối với một số mẫu thép đang có giá niêm yết; các mẫu công suất lớn hoặc inox có thể cao hơn.
- Quạt ly tâm thấp áp: khoảng 3 – 140 triệu đồng, tùy công suất, kích thước và vật liệu chế tạo.
- Quạt ly tâm gián tiếp: khoảng 4 – 130 triệu đồng, trong đó các dòng công suất lớn và cấu hình đặc biệt có mức giá cao hơn.
- Quạt ly tâm inox: thường có giá cao hơn phiên bản thép do sử dụng vật liệu inox và yêu cầu gia công khác. Chẳng hạn, quạt ly tâm trung áp inox 1HP hiện có giá tham khảo khoảng 9,55 triệu đồng, trong khi bản thép 1HP khoảng 3,2 triệu đồng.
Lưu ý: Các mức giá trên chỉ mang tính tham khảo và có thể thay đổi theo từng thời điểm. Giá thực tế còn phụ thuộc vào công suất motor, lưu lượng, cột áp, vật liệu quạt, thương hiệu motor, kiểu truyền động, số lượng đặt hàng và yêu cầu kỹ thuật của hệ thống. Một số model công suất lớn hoặc sản xuất theo yêu cầu hiện được báo giá riêng. Xem các dòng quạt ly tâm đang cung cấp để tham khảo mẫu mã, công suất và thông số kỹ thuật trước khi lựa chọn.
Nếu bạn đã có thông số công suất, lưu lượng hoặc cột áp, nên gửi yêu cầu cụ thể để được tư vấn đúng loại quạt và nhận báo giá chính xác thay vì chỉ lựa chọn dựa trên mức giá tham khảo.
Bảng báo giá quạt ly tâm 2026
Trên thị trường có nhiều loại quạt ly tâm khác nhau như quạt cao áp, trung áp, thấp áp, quạt truyền động gián tiếp, quạt inox, quạt mini và quạt hút khói. Mỗi loại có đặc điểm và phạm vi sử dụng riêng. Bạn có thể xem các loại quạt ly tâm phổ biến để hiểu rõ sự khác nhau trước khi lựa chọn.
1. Bảng giá quạt hút ly tâm cao áp
Quạt ly tâm cao áp phù hợp với các hệ thống cần cột áp lớn và khả năng đẩy khí qua đường ống dài. Tham khảo thêm các mẫu quạt ly tâm cao áp đang được cung cấp.
Quạt ly tâm cao áp | Công suất (KW) | Điện áp (V) | Vòng tua (v/p) | Lưu lượng gió (m³/h) | Cột áp (Pa) | Độ ồn (dB) | Trọng lượng (Kg) | Tần số (Hz) | Giá PP (VNĐ) |
| 9-19-3.15A | 0.75 | 380 | 2900 | 402–545 | 2223–2262 | < 64 | 37 | 50 | 4.800.000 |
| 9-19-3.15A | 1.1 | 380 | 2900 | 617–832 | 2231–2017 | < 65 | 37 | 50 | 5.000.000 |
| 9-19-3.55A | 1.5 | 380 | 2900 | 560–760 | 2545–2590 | < 69 | 47 | 50 | 5.500.000 |
| 9-19-4.0A | 2.2 | 380 | 2900 | 824–1264 | 3584–3597 | < 70 | 60 | 50 | 7.000.000 |
| 9-19-4.0A | 3 | 380 | 2900 | 1410–1704 | 3507–3253 | < 72 | 60 | 50 | 7.500.000 |
| 9-19-4.5A | 4 | 380 | 2900 | 1174–2062 | 4603–4447 | < 75 | 73 | 50 | 8.500.000 |
| 9-19-4.5A | 5.5 | 380 | 2900 | 2281–2504 | 4297–4112 | < 78 | 125 | 50 | 10.500.000 |
| 9-19-5A | 7.5 | 380 | 2900 | 1610–2844 | 5697–5517 | < 83 | 155 | 50 | 12.500.000 |
| 9-19-5A | 11 | 380 | 2900 | 3166–3488 | 5323–5080 | < 90 | 170 | 50 | 15.100.000 |
2. Giá bán quạt ly tâm trung áp
Với những hệ thống yêu cầu mức áp suất và lưu lượng ở mức trung bình, quạt ly tâm trung áp là một lựa chọn phổ biến. Bạn có thể xem chi tiết các dòng quạt ly tâm trung áp để tham khảo thông số và ứng dụng phù hợp.

STT | Mã hàng | Điện áp (V) | Công suất (HP) | Vòng tua (V/P) | LL. Gió (m3/H) | Cột áp (p/A) | Giá – Motor TQ/VN (VNĐ) | Giá – Motor Teco (VNĐ) |
1 | QLT – 4P 0.5 | 380 | 1/ 2 | 1.400 | 1.400 | 500 | 3.300.000 | 3.900.000 |
2 | QLT – 4P 01 | 380 | 1 | 1.400 | 1.600 | 700 | 3.500.000 | 4.900.000 |
3 | QLT – 4P 02 | 380 | 2 | 1.400 | 3.200 | 1.000 | 4.800.000 | 5.900.000 |
4 | QLT – 4P 03 | 380 | 3 | 1.400 | 5.000 | 1.200 | 6.000.000 | 7.500.000 |
5 | QLT – 4P 05 | 380 | 5 | 1.400 | 6.500 | 1.500 | 7.600.000 | 8.900.000 |
6 | QLT – 4P 7.5 | 380 | 7.5 | 1.400 | 9.000 | 2.000 | 10.500.000 | 12.200.000 |
7 | QLT – 4P 10 | 380 | 10 | 1.400 | 12.000 | 2.500 | 11.800.000 | 14.900.000 |
8 | QLT – 4P 15 | 380 | 15 | 1.400 | 15.000 | 3.000 | 19.300.000 | 22.000.000 |
9 | QLT – 4P 20 | 380 | 20 | 1.400 | 20.000 | 3.500 | 21.900.000 | 28.100.000 |
10 | QLT – 4P 25 | 380 | 25 | 1.400 | 25.000 | 4.000 | 24.900.000 | 37.000.000 |
| 11 | QLT – 4P 30 | 380 | 30 | 1.400 | 30.000 | 4.500 | 27.500.000 | 44.500.000 |
3. Quạt ly tâm hút khói
Quạt ly tâm hút khói được sử dụng cho các hệ thống cần hút và thải khói, đặc biệt tại khu vực bếp, nhà xưởng hoặc những công trình có yêu cầu về thông gió và thoát khói. Bạn có thể tham khảo các sản phẩm quạt ly tâm hút khói để lựa chọn theo lưu lượng, cột áp và công suất phù hợp.
Quạt ly tâm hút khói | Công suất (KW) | Điện áp (V) | Vòng tua (v/p) | Lưu lượng gió (m³/h) | Cột áp (Pa) | Tần số (Hz) | Độ ồn (dB) | Trọng lượng (Kg) | Giá PP (VNĐ) |
| 11-62-2.5A | 0.75 | 220 | 1450 | 1700–3300 | zxur | 50 | < 65 | 20 | 4.900.000 |
| 11-62-2.5A | 0.75 | 380 | 1450 | 1700–3300 | 450–350 | 50 | < 65 | 20 | 4.700.000 |
| 11-62-2.8A | 1.1 | 220 | 1450 | 2600–4600 | 570–440 | 50 | < 66 | 22 | 5.860.000 |
| 11-62-2.8A | 1.1 | 380 | 1450 | 2600–4600 | 570–440 | 50 | < 66 | 22 | 5.500.000 |
| 11-62-3A | 1.5 | 220 | 1450 | 3100–5500 | 600–450 | 50 | < 67 | 25 | 6.500.000 |
| 11-62-3A | 1.5 | 380 | 1450 | 3100–5500 | 600–450 | 50 | < 67 | 25 | 6.200.000 |
| 11-62-3.2A | 2.2 | 220 | 1450 | 4600–6700 | 760–570 | 50 | < 71 | 28 | 8.000.000 |
| 11-62-3.2A | 2.2 | 380 | 1450 | 4600–6700 | 760–570 | 50 | < 71 | 28 | 7.000.000 |
| 11-62-3.5A | 3 | 220 | 1450 | 5300–8700 | 910–700 | 50 | < 76 | 60 | 8.500.000 |
| 11-62-3.5A | 3 | 380 | 1450 | 5300–8700 | 910–700 | 50 | < 76 | 60 | 7.500.000 |
| 11-62-3.5A | 4 | 380 | 1450 | 4500–9900 | 910–700 | 50 | < 72 | 94 | 10.500.000 |
| 11-62-4.5A | 4 | 380 | 960 | 7820–13100 | 750–562 | 50 | < 72 | 85 | 12.000.000 |
| 11-62-4A | 5.5 | 380 | 1450 | 6400–12000 | 1350–1030 | 50 | < 78 | 93 | 12.500.000 |
| 11-62-4.5A | 7.5 | 380 | 1450 | 7500–14300 | 1520–1120 | 50 | < 80 | 124 | 14.500.000 |
4. Giá Quạt ly tâm gián tiếp
Quạt ly tâm gián tiếp sử dụng cơ cấu truyền động qua dây curoa và puly, phù hợp với nhiều hệ thống cần bố trí motor linh hoạt. Bạn có thể tham khảo các mẫu quạt ly tâm gián tiếp để lựa chọn sản phẩm theo công suất và nhu cầu sử dụng.
| STT | Mã hàng | Điện áp (V) | Công suất (HP) | Vòng tua (V/P) | LL. Gió (m3/H) | Cột áp (p/A) | Giá – Motor TQ/VN (VNĐ) | Giá – Motor Teco/ ABB (VNĐ) |
| 1 | QLTG – 4P 01 | 380 | 1 | 1.400 | 1.600 | 700 | 4.800.000 | 5.900.000 |
| 2 | QLTG – 4P 02 | 380 | 2 | 1.400 | 3.200 | 1.000 | 6.100.000 | 6.900.000 |
| 3 | QLTG – 4P 03 | 380 | 3 | 1.400 | 5.000 | 1.200 | 7.700.000 | 9.000.000 |
| 4 | QLTG – 4P 05 | 380 | 5 | 1.400 | 6.500 | 1.500 | 9.900.000 | 11.600.000 |
| 5 | QLTG – 4P 7.5 | 380 | 7.5 | 1.400 | 9.000 | 2.000 | 12.900.000 | 16.800.000 |
| 6 | QLTG – 4P 10 | 380 | 10 | 1.400 | 12.00 | 2.500 | 16.800.000 | 19.500.000 |
| 7 | QLTG – 4P 15 | 380 | 15 | 1.400 | 15.000 | 3.000 | 24.200.000 | 28.600.000 |
| 8 | QLTG – 4P 20 | 380 | 20 | 1.400 | 18.000 | 3.500 | 31.400.000 | 36.000.000 |
| 9 | QLTG – 4P 25 | 380 | 25 | 1.400 | 25.000 | 3.500 | 38.700.000 | 43.800.000 |
| 10 | QLTG – 4P 30 | 380 | 30 | 1.400 | 30.000 | 4.500 | 42.600.000 | 52.800.000 |
| 11 | QLTG – 4P 40 | 380 | 40 | 1.400 | 38.000 | 3.500 | 49.700.000 | 66.000.000 |
| 12 | QLTG – 4P 50 | 380 | 50 | 1.400 | 45.000 | 3.500 | 57.100.000 | 90.500.000 |
5. Quạt ly tâm mini
Với các hệ thống quy mô nhỏ hoặc nhu cầu cần một thiết bị có kích thước gọn, quạt ly tâm mini là lựa chọn phù hợp. Bạn có thể tham khảo các mẫu quạt ly tâm mini để xem thêm công suất, lưu lượng và thông số kỹ thuật của từng model.
Quạt ly tâm mini | Công suất (W) | Điện áp (V) | Vòng tua (v/p) | Lưu lượng gió (m³/min) | Cột áp (Pa) | Độ ồn (dB) | Trọng lượng (Kg) | Tần số (Hz) | Giá PP (VNĐ) |
| 130FLJ-0 | 60 | 220 | 2200 | 3.5 | 280 | < 70 | 4 | 50 | 900.000 |
| 130FLJ-1 | 85 | 220 | 2200 | 3.6 | 280 | < 70 | 5 | 50 | 1.000.000 |
| 130FLJ-5 | 120 | 220 | 2600 | 5.5 | 350 | < 72 | 5.5 | 50 | 1.050.000 |
| 150FLJ-17 | 240 | 220 | 2600 | 9 | 420 | < 72 | 7 | 50 | 1.150.000 |
| 150FLJ-7 | 330 | 220 | 2800 | 10 | 450 | < 76 | 9 | 50 | 1.450.000 |
| 170FLJ-3 | 400 | 220 | 2700 | 15 | 500 | < 72 | 10 | 50 | 1.900.000 |
| 170FLJ-7 | 500 | 220 | 2700 | 15 | 530 | < 75 | 11 | 50 | 2.100.000 |
Lưu ý: Giá trong bảng là mức tham khảo theo từng cấu hình/model và có thể khác với giá niêm yết của từng sản phẩm trên website. Giá thực tế được xác định dựa trên công suất, vật liệu, motor, kiểu truyền động và yêu cầu kỹ thuật. Hãy liên hệ với An Phú Quý để nhận báo giá chính xác theo nhu cầu.
Giá quạt ly tâm phụ thuộc vào những yếu tố nào?
Không phải tất cả quạt ly tâm đều có cùng mức giá. Tùy vào công suất, thông số kỹ thuật, cấu tạo và cấu hình đi kèm, giá sản phẩm có thể chênh lệch khá lớn. Một số yếu tố chính ảnh hưởng đến giá quạt ly tâm gồm:
Công suất motor: Công suất motor càng lớn thì quạt thường có khả năng tạo lưu lượng và cột áp cao hơn, đồng thời kích thước, vật tư chế tạo và chi phí động cơ cũng tăng. Vì vậy, quạt công suất lớn thường có giá cao hơn các mẫu công suất nhỏ.
Lưu lượng và cột áp: Lưu lượng và cột áp là hai thông số quan trọng quyết định khả năng đáp ứng của quạt đối với hệ thống. Quạt yêu cầu lưu lượng lớn hoặc cột áp cao thường cần thiết kế cánh, vỏ quạt và motor phù hợp, từ đó ảnh hưởng trực tiếp đến giá thành.
Kiểu truyền động: Quạt ly tâm có thể sử dụng truyền động trực tiếp hoặc truyền động gián tiếp. Với quạt gián tiếp, cấu tạo thường gồm motor, gối đỡ, dây curoa và puly nên cấu hình và chi phí sản xuất có thể cao hơn. Đổi lại, kiểu truyền động này phù hợp với nhiều hệ thống yêu cầu khả năng vận hành linh hoạt.
Vật liệu chế tạo: Vật liệu làm quạt cũng ảnh hưởng đáng kể đến giá. Quạt thép thường có mức giá phổ biến hơn, trong khi các dòng sử dụng inox hoặc vật liệu có khả năng chống ăn mòn cao thường có giá thành cao hơn do chi phí vật liệu và gia công.
Loại motor: Cùng một công suất quạt nhưng giá có thể khác nhau tùy loại motor được sử dụng. Thương hiệu, nguồn gốc, hiệu suất, cấp bảo vệ và các yêu cầu riêng của motor đều có thể làm thay đổi tổng chi phí của bộ quạt.
Số lượng đặt hàng và yêu cầu riêng: Giá quạt ly tâm cũng có thể thay đổi theo số lượng đặt hàng. Đơn hàng số lượng lớn thường có chính sách giá tốt hơn. Ngoài ra, các yêu cầu riêng về kích thước, vật liệu, motor, hướng cửa gió hoặc cấu hình phục vụ từng hệ thống có thể làm phát sinh thêm chi phí.
Vì vậy, không nên chỉ dựa vào công suất hoặc giá niêm yết để lựa chọn quạt. Để nhận báo giá chính xác, khách hàng nên cung cấp nhu cầu sử dụng hoặc các thông số như lưu lượng, cột áp, công suất và môi trường làm việc để được tư vấn cấu hình phù hợp.
Cách chọn quạt hút ly tâm phù hợp
Giá thành chỉ là một trong những yếu tố cần quan tâm khi mua quạt ly tâm. Quan trọng hơn là lựa chọn được model đáp ứng đúng nhu cầu về lưu lượng, cột áp và điều kiện làm việc. Một chiếc quạt có công suất lớn nhưng không phù hợp với hệ thống vẫn có thể gây lãng phí điện năng hoặc không đạt hiệu quả thông gió như mong muốn.
Xác định lưu lượng gió
Lưu lượng gió cho biết lượng không khí mà quạt có thể hút hoặc đẩy trong một đơn vị thời gian, thường được tính bằng m³/h. Trước khi chọn quạt, cần xác định lưu lượng mà hệ thống yêu cầu dựa trên diện tích không gian, số lần trao đổi khí hoặc nhu cầu hút – cấp khí của công trình.
Không nên chọn quạt chỉ dựa vào công suất motor. Hai mẫu quạt có cùng công suất nhưng khác thiết kế cánh, tốc độ quay và cấu tạo có thể cho lưu lượng khác nhau.
Xác định cột áp
Cột áp thể hiện khả năng của quạt trong việc thắng trở lực của hệ thống đường ống và thiết bị đi kèm. Đường ống càng dài, nhiều đoạn cong, co nối hoặc sử dụng nhiều thiết bị lọc thì trở lực càng lớn và càng cần quan tâm đến cột áp.
Do đó, khi lựa chọn quạt cần xác định đồng thời lưu lượng và cột áp, thay vì chỉ nhìn vào công suất. Đây cũng là cơ sở để phân biệt nhu cầu sử dụng quạt ly tâm thấp áp, trung áp hay cao áp.
Xác định môi trường sử dụng
Môi trường làm việc ảnh hưởng trực tiếp đến vật liệu và cấu hình của quạt. Với hệ thống thông gió, hút bụi hoặc hút khí thông thường, quạt thép có thể đáp ứng tốt nhiều nhu cầu. Trong khi đó, môi trường có độ ẩm cao, hơi hóa chất hoặc yêu cầu chống ăn mòn có thể cần sử dụng quạt ly tâm inox hoặc vật liệu phù hợp hơn.
Ngoài ra, cần xem xét nhiệt độ dòng khí, đặc tính bụi, hơi ẩm và các yếu tố đặc thù khác để lựa chọn quạt có cấu tạo phù hợp.
Chọn công suất và kiểu truyền động
Sau khi xác định được lưu lượng, cột áp và môi trường làm việc, có thể lựa chọn công suất motor phù hợp. Không nên mặc định công suất càng lớn thì quạt càng tốt, bởi motor quá lớn có thể làm tăng chi phí đầu tư và điện năng vận hành.
Bên cạnh công suất, cần lựa chọn kiểu truyền động trực tiếp hoặc gián tiếp tùy vào yêu cầu của hệ thống. Quạt truyền động trực tiếp có cấu tạo đơn giản, trong khi quạt truyền động gián tiếp cho phép bố trí motor linh hoạt và phù hợp với một số hệ thống có yêu cầu riêng.
Chưa biết chọn quạt ly tâm nào? Hãy gửi thông số hệ thống
Nếu chưa xác định được lưu lượng và cột áp phù hợp, khách hàng có thể cung cấp thông tin cho An Phú Quý về nhu cầu sử dụng, kích thước đường ống, công suất dự kiến hoặc điều kiện làm việc để được tư vấn cấu hình quạt phù hợp.
Việc lựa chọn đúng ngay từ đầu không chỉ giúp kiểm soát chi phí đầu tư mà còn đảm bảo quạt vận hành ổn định và đạt hiệu quả theo yêu cầu của hệ thống.
Câu hỏi thường gặp về giá bán của quạt ly tâm
Quạt ly tâm giá bao nhiêu?
Giá quạt ly tâm phụ thuộc vào công suất, lưu lượng, cột áp, kiểu truyền động, vật liệu chế tạo và loại motor. Các mẫu công suất nhỏ có thể có giá từ vài triệu đồng, trong khi quạt công suất lớn hoặc cấu hình đặc biệt có thể lên đến hàng chục hoặc hơn 100 triệu đồng. Bạn nên tham khảo bảng giá theo từng dòng quạt để có mức giá phù hợp với nhu cầu.
Quạt ly tâm cao áp và trung áp loại nào đắt hơn?
Không thể xác định chỉ dựa vào việc quạt cao áp hay trung áp. Giá còn phụ thuộc vào công suất, lưu lượng, vật liệu, motor và cấu hình cụ thể. Tuy nhiên, với các sản phẩm có cùng mức công suất và cấu hình tương đương, quạt yêu cầu cột áp cao hơn thường có thiết kế và cấu hình đáp ứng khác, nên giá có thể cao hơn.
Giá quạt ly tâm có bao gồm motor không?
Thông thường, giá quạt ly tâm được báo theo cấu hình hoàn chỉnh của sản phẩm, có thể bao gồm motor tùy từng model. Một số trường hợp khách hàng yêu cầu thay đổi thương hiệu hoặc thông số motor, giá sẽ được điều chỉnh theo cấu hình thực tế. Vì vậy, nên xác nhận rõ cấu hình và motor trước khi đặt hàng.
Quạt ly tâm inox có giá cao hơn quạt thép không?
Thông thường có. Quạt ly tâm inox sử dụng vật liệu có giá thành cao hơn thép và thường được lựa chọn cho môi trường có yêu cầu về khả năng chống ăn mòn hoặc vệ sinh. Tuy nhiên, mức chênh lệch còn phụ thuộc vào loại inox, độ dày vật liệu, công suất và cấu hình của từng model.
Mua số lượng lớn có được giá tốt không?
Có thể. Giá quạt ly tâm thường được điều chỉnh theo số lượng và cấu hình đơn hàng. Với các công trình hoặc đơn hàng số lượng lớn, khách hàng có thể trao đổi trực tiếp để nhận chính sách giá theo số lượng và phương án cung cấp phù hợp.
Làm sao chọn đúng công suất quạt ly tâm?
Không nên chọn công suất chỉ dựa trên diện tích không gian hoặc giá sản phẩm. Cần xác định ít nhất lưu lượng gió và cột áp mà hệ thống yêu cầu, sau đó lựa chọn công suất motor và kiểu quạt phù hợp. Nếu chưa có thông số cụ thể, khách hàng có thể cung cấp thông tin về hệ thống để được tư vấn cấu hình.
Kết luận
Giá quạt ly tâm phụ thuộc vào nhiều yếu tố như công suất motor, lưu lượng, cột áp, kiểu truyền động, vật liệu chế tạo và cấu hình sản phẩm. Vì vậy, bảng giá trên chỉ mang tính tham khảo; mức giá thực tế có thể thay đổi tùy từng model và yêu cầu của hệ thống.
Để lựa chọn được quạt ly tâm phù hợp, vận hành ổn định và tối ưu chi phí, khách hàng nên xác định rõ nhu cầu sử dụng, lưu lượng và cột áp trước khi đặt mua. Nếu chưa biết nên chọn loại quạt nào, hãy gửi thông số hệ thống hoặc nhu cầu cụ thể để An Phú Quý tư vấn cấu hình và báo giá phù hợp.
Liên hệ An Phú Quý ngay hôm nay để được tư vấn và nhận báo giá quạt ly tâm theo nhu cầu thực tế.





